Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 4 năm 2055

Thứ Năm, ngày 5/3 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Hợi.

Dương lịch 1 Tháng 4, 2055 Thứ Năm
Âm lịch 5 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Hợi
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 1/4/2055 hợp làm việc gì?

Ngày 1/4/2055 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2598 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/4/2055

Ngày 1/4/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 1/4/2055 dương lịch là ngày 5 tháng Ba năm Ất Hợi (5/3/2055 âm lịch).

Ngày 1/4/2055 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Canh Thìn, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 1/4/2055 là thứ mấy?

Ngày 1/4/2055 là thứ năm.

Ngày 1/4/2055 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 1/4/2055

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›