Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 4 năm 2055

Thứ Hai, ngày 23/3 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Canh Thìn, năm Ất Hợi.

Dương lịch 19 Tháng 4, 2055 Thứ Hai
Âm lịch 23 Tháng Ba (đủ) Năm Ất Hợi
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Canh Thìn
Năm
Ất Hợi
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bình · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 19/4/2055 hợp làm việc gì?

Ngày 19/4/2055 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2598 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Ất Hợi: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/4/2055

Ngày 19/4/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 19/4/2055 dương lịch là ngày 23 tháng Ba năm Ất Hợi (23/3/2055 âm lịch).

Ngày 19/4/2055 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Canh Thìn, năm Ất Hợi (năm con Lợn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 19/4/2055 là thứ mấy?

Ngày 19/4/2055 là thứ hai.

Ngày 19/4/2055 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bình (tốt vừa), sao Trương (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 19/4/2055

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›