Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 2039

Thứ Sáu, ngày 7/4 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 29 Tháng 4, 2039 Thứ Sáu
Âm lịch 7 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/4/2039 hợp làm việc gì?

Ngày 29/4/2039 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2582 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/2039

Ngày 29/4/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 29/4/2039 dương lịch là ngày 7 tháng Tư năm Kỷ Mùi (7/4/2039 âm lịch).

Ngày 29/4/2039 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 29/4/2039 là thứ mấy?

Ngày 29/4/2039 là thứ sáu.

Ngày 29/4/2039 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/4/2039

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›