Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 1981

Thứ Tư, ngày 25/3 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu.

Dương lịch 29 Tháng 4, 1981 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/4/1981 hợp làm việc gì?

Ngày 29/4/1981 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/1981

Ngày 29/4/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/4/1981 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Tân Dậu (25/3/1981 âm lịch).

Ngày 29/4/1981 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 29/4/1981 là thứ mấy?

Ngày 29/4/1981 là thứ tư.

Ngày 29/4/1981 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 29/4/1981

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›