Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 19 tháng 4 năm 1981

Chủ Nhật, ngày 15/3 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu.

Dương lịch 19 Tháng 4, 1981 Chủ Nhật
Âm lịch 15 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 19/4/1981 hợp làm việc gì?

Ngày 19/4/1981 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 19/4/1981

Ngày 19/4/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 19/4/1981 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Tân Dậu (15/3/1981 âm lịch).

Ngày 19/4/1981 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 19/4/1981 là thứ mấy?

Ngày 19/4/1981 là chủ nhật.

Ngày 19/4/1981 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 19/4/1981

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›