Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 4 năm 1981

Thứ Năm, ngày 28/2 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu.

Dương lịch 2 Tháng 4, 1981 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Hai (đủ) Năm Tân Dậu
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/4/1981 hợp làm việc gì?

Ngày 2/4/1981 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/4/1981

Ngày 2/4/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 2/4/1981 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Tân Dậu (28/2/1981 âm lịch).

Ngày 2/4/1981 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 2/4/1981 là thứ mấy?

Ngày 2/4/1981 là thứ năm.

Ngày 2/4/1981 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/4/1981

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›