Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 1981

Thứ Hai, ngày 16/3 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu.

Dương lịch 20 Tháng 4, 1981 Thứ Hai
Âm lịch 16 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Dậu
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Dậu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Kiến · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/4/1981 hợp làm việc gì?

Ngày 20/4/1981 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Tân Dậu: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/4/1981

Ngày 20/4/1981 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 20/4/1981 dương lịch là ngày 16 tháng Ba năm Tân Dậu (16/3/1981 âm lịch).

Ngày 20/4/1981 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Dậu (năm con Gà), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 20/4/1981 là thứ mấy?

Ngày 20/4/1981 là thứ hai.

Ngày 20/4/1981 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Kiến (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/4/1981

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›