Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 12 năm 2004

Thứ Tư, ngày 18/11 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý, năm Giáp Thân.

Dương lịch 29 Tháng 12, 2004 Thứ Tư
Âm lịch 18 Tháng Mười một (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Bính Tý
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/12/2004 hợp làm việc gì?

Ngày 29/12/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2548 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/12/2004

Ngày 29/12/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 29/12/2004 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Giáp Thân (18/11/2004 âm lịch).

Ngày 29/12/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tý, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 29/12/2004 là thứ mấy?

Ngày 29/12/2004 là thứ tư.

Ngày 29/12/2004 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/12/2004

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›