Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 12 năm 2004

Thứ Sáu, ngày 13/11 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Thân.

Dương lịch 24 Tháng 12, 2004 Thứ Sáu
Âm lịch 13 Tháng Mười một (thiếu) Năm Giáp Thân
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Bính Tý
Năm
Giáp Thân
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Trừ · Sao Lâu

  • Đêm Giáng sinh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 24/12/2004 hợp làm việc gì?

Ngày 24/12/2004 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Giáp Thân: Tuyền Trung Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/12/2004

Ngày 24/12/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 24/12/2004 dương lịch là ngày 13 tháng Mười một năm Giáp Thân (13/11/2004 âm lịch).

Ngày 24/12/2004 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tý, năm Giáp Thân (năm con Khỉ), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Đêm Giáng sinh.

Ngày 24/12/2004 là thứ mấy?

Ngày 24/12/2004 là thứ sáu.

Ngày 24/12/2004 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 24/12/2004

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›