Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 2050

Thứ Bảy, ngày 14/9 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 29 Tháng 10, 2050 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Chín (thiếu) Năm Canh Ngọ
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thành · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 29/10/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 29/10/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2594 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/10/2050

Ngày 29/10/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 29/10/2050 dương lịch là ngày 14 tháng Chín năm Canh Ngọ (14/9/2050 âm lịch).

Ngày 29/10/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 29/10/2050 là thứ mấy?

Ngày 29/10/2050 là thứ bảy.

Ngày 29/10/2050 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành (rất tốt), sao Vị (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/10/2050

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›