Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 10 năm 2050

Thứ Ba, ngày 3/9 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 18 Tháng 10, 2050 Thứ Ba
Âm lịch 3 Tháng Chín (thiếu) Năm Canh Ngọ
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Thu · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/10/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 18/10/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2594 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/10/2050

Ngày 18/10/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/10/2050 dương lịch là ngày 3 tháng Chín năm Canh Ngọ (3/9/2050 âm lịch).

Ngày 18/10/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 18/10/2050 là thứ mấy?

Ngày 18/10/2050 là thứ ba.

Ngày 18/10/2050 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Thu (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 18/10/2050

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›