Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 2050

Thứ Năm, ngày 5/9 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 20 Tháng 10, 2050 Thứ Năm
Âm lịch 5 Tháng Chín (thiếu) Năm Canh Ngọ
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Đẩu

  • Ngày Phụ nữ Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/10/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 20/10/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/10/2050

Ngày 20/10/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 20/10/2050 dương lịch là ngày 5 tháng Chín năm Canh Ngọ (5/9/2050 âm lịch).

Ngày 20/10/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường. Ngày này có: Ngày Phụ nữ Việt Nam.

Ngày 20/10/2050 là thứ mấy?

Ngày 20/10/2050 là thứ năm.

Ngày 20/10/2050 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/10/2050

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›