Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 2050

Thứ Tư, ngày 27/8 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ.

Dương lịch 12 Tháng 10, 2050 Thứ Tư
Âm lịch 27 Tháng Tám (đủ) Năm Canh Ngọ
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Ất Dậu
Năm
Canh Ngọ
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/10/2050 hợp làm việc gì?

Ngày 12/10/2050 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2594 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Canh Ngọ: Lộ Bàng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/10/2050

Ngày 12/10/2050 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/10/2050 dương lịch là ngày 27 tháng Tám năm Canh Ngọ (27/8/2050 âm lịch).

Ngày 12/10/2050 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Ất Dậu, năm Canh Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 12/10/2050 là thứ mấy?

Ngày 12/10/2050 là thứ tư.

Ngày 12/10/2050 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/10/2050

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›