Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 10 năm 2000

Chủ Nhật, ngày 3/10 âm lịch – ngày Canh Thân, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn.

Dương lịch 29 Tháng 10, 2000 Chủ Nhật
Âm lịch 3 Tháng Mười (đủ) Năm Canh Thìn
Ngày
Canh Thân
Tháng
Đinh Hợi
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Khai · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/10/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 29/10/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2544 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Canh Kim, Thân Kim: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thạch Lựu Mộc; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/10/2000

Ngày 29/10/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 29/10/2000 dương lịch là ngày 3 tháng Mười năm Canh Thìn (3/10/2000 âm lịch).

Ngày 29/10/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thân, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 29/10/2000 là thứ mấy?

Ngày 29/10/2000 là chủ nhật.

Ngày 29/10/2000 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Khai (rất tốt), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 29/10/2000

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›