Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 10 năm 2000

Thứ Ba, ngày 27/9 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn.

Dương lịch 24 Tháng 10, 2000 Thứ Ba
Âm lịch 27 Tháng Chín (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Ất Mão
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 24/10/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 24/10/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2544 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/10/2000

Ngày 24/10/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 24/10/2000 dương lịch là ngày 27 tháng Chín năm Canh Thìn (27/9/2000 âm lịch).

Ngày 24/10/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 24/10/2000 là thứ mấy?

Ngày 24/10/2000 là thứ ba.

Ngày 24/10/2000 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 24/10/2000

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›