Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 2000

Thứ Tư, ngày 14/9 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn.

Dương lịch 11 Tháng 10, 2000 Thứ Tư
Âm lịch 14 Tháng Chín (thiếu) Năm Canh Thìn
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Bính Tuất
Năm
Canh Thìn
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/10/2000 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/2000 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2544 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Canh Thìn: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/2000

Ngày 11/10/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 11/10/2000 dương lịch là ngày 14 tháng Chín năm Canh Thìn (14/9/2000 âm lịch).

Ngày 11/10/2000 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn (năm con Rồng), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/10/2000 là thứ mấy?

Ngày 11/10/2000 là thứ tư.

Ngày 11/10/2000 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Sâm (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 11/10/2000

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›