Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1917

Thứ Bảy, ngày 10/6 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 28 Tháng 7, 1917 Thứ Bảy
Âm lịch 10 Tháng Sáu (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/7/1917 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/1917 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/1917

Ngày 28/7/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/7/1917 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Đinh Tỵ (10/6/1917 âm lịch).

Ngày 28/7/1917 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 28/7/1917 là thứ mấy?

Ngày 28/7/1917 là thứ bảy.

Ngày 28/7/1917 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/7/1917

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›