Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 7 năm 1917

Thứ Năm, ngày 8/6 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 26 Tháng 7, 1917 Thứ Năm
Âm lịch 8 Tháng Sáu (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Đinh Mùi
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/7/1917 hợp làm việc gì?

Ngày 26/7/1917 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/7/1917

Ngày 26/7/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 26/7/1917 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Đinh Tỵ (8/6/1917 âm lịch).

Ngày 26/7/1917 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 26/7/1917 là thứ mấy?

Ngày 26/7/1917 là thứ năm.

Ngày 26/7/1917 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/7/1917

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›