Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1917

Thứ Bảy, ngày 26/5 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 14 Tháng 7, 1917 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Năm (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/7/1917 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/1917 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/1917

Ngày 14/7/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/7/1917 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Đinh Tỵ (26/5/1917 âm lịch).

Ngày 14/7/1917 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 14/7/1917 là thứ mấy?

Ngày 14/7/1917 là thứ bảy.

Ngày 14/7/1917 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/7/1917

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›