Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 1917

Thứ Hai, ngày 28/5 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ.

Dương lịch 16 Tháng 7, 1917 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Năm (đủ) Năm Đinh Tỵ
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/7/1917 hợp làm việc gì?

Ngày 16/7/1917 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Đinh Tỵ: Sa Trung Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/7/1917

Ngày 16/7/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 16/7/1917 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Đinh Tỵ (28/5/1917 âm lịch).

Ngày 16/7/1917 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ (năm con Rắn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 16/7/1917 là thứ mấy?

Ngày 16/7/1917 là thứ hai.

Ngày 16/7/1917 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/7/1917

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›