Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 1920

Thứ Sáu, ngày 11/4 âm lịch – ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân.

Dương lịch 28 Tháng 5, 1920 Thứ Sáu
Âm lịch 11 Tháng Tư (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Bính Tuất
Tháng
Tân Tỵ
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Chấp · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/5/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 28/5/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Tuất Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/5/1920

Ngày 28/5/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/5/1920 dương lịch là ngày 11 tháng Tư năm Canh Thân (11/4/1920 âm lịch).

Ngày 28/5/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Tuất, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 28/5/1920 là thứ mấy?

Ngày 28/5/1920 là thứ sáu.

Ngày 28/5/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Chấp (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/5/1920

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›