Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1920

Thứ Sáu, ngày 26/3 âm lịch – ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân.

Dương lịch 14 Tháng 5, 1920 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Ba (thiếu) Năm Canh Thân
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Canh Thìn
Năm
Canh Thân
Tiết khí
Lập hạ

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/5/1920 hợp làm việc gì?

Ngày 14/5/1920 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Nhâm Thủy, Thân Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Canh Thân: Thạch Lựu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/5/1920

Ngày 14/5/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/5/1920 dương lịch là ngày 26 tháng Ba năm Canh Thân (26/3/1920 âm lịch).

Ngày 14/5/1920 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân (năm con Khỉ), tiết Lập hạ, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/5/1920 là thứ mấy?

Ngày 14/5/1920 là thứ sáu.

Ngày 14/5/1920 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/5/1920

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›