Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 4 năm 1909

Thứ Tư, ngày 9/3 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 28 Tháng 4, 1909 Thứ Tư
Âm lịch 9 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/4/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 28/4/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/4/1909

Ngày 28/4/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 28/4/1909 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Kỷ Dậu (9/3/1909 âm lịch).

Ngày 28/4/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 28/4/1909 là thứ mấy?

Ngày 28/4/1909 là thứ tư.

Ngày 28/4/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/4/1909

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›