Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 4 năm 1909

Thứ Sáu, ngày 4/3 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 23 Tháng 4, 1909 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Ba (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Mậu Thìn
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/4/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 23/4/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/4/1909

Ngày 23/4/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 23/4/1909 dương lịch là ngày 4 tháng Ba năm Kỷ Dậu (4/3/1909 âm lịch).

Ngày 23/4/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Cốc vũ, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 23/4/1909 là thứ mấy?

Ngày 23/4/1909 là thứ sáu.

Ngày 23/4/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/4/1909

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›