Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 11 năm 1947

Thứ Sáu, ngày 16/10 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 28 Tháng 11, 1947 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Mười (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Kiến · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/11/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 28/11/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/11/1947

Ngày 28/11/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/11/1947 dương lịch là ngày 16 tháng Mười năm Đinh Hợi (16/10/1947 âm lịch).

Ngày 28/11/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 28/11/1947 là thứ mấy?

Ngày 28/11/1947 là thứ sáu.

Ngày 28/11/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/11/1947

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›