Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 1947

Thứ Hai, ngày 28/9 âm lịch – ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 10 Tháng 11, 1947 Thứ Hai
Âm lịch 28 Tháng Chín (đủ) Năm Đinh Hợi
Ngày
Quý Tỵ
Tháng
Canh Tuất
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Lập đông

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/11/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 10/11/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Quý Thủy, Tỵ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/11/1947

Ngày 10/11/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 10/11/1947 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Đinh Hợi (28/9/1947 âm lịch).

Ngày 10/11/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 10/11/1947 là thứ mấy?

Ngày 10/11/1947 là thứ hai.

Ngày 10/11/1947 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/11/1947

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›