Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 11 năm 1947

Thứ Sáu, ngày 2/10 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi.

Dương lịch 14 Tháng 11, 1947 Thứ Sáu
Âm lịch 2 Tháng Mười (thiếu) Năm Đinh Hợi
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Tân Hợi
Năm
Đinh Hợi
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/11/1947 hợp làm việc gì?

Ngày 14/11/1947 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Đinh Hợi: Ốc Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/11/1947

Ngày 14/11/1947 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 14/11/1947 dương lịch là ngày 2 tháng Mười năm Đinh Hợi (2/10/1947 âm lịch).

Ngày 14/11/1947 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Hợi (năm con Lợn), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 14/11/1947 là thứ mấy?

Ngày 14/11/1947 là thứ sáu.

Ngày 14/11/1947 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/11/1947

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›