Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 10 năm 1901

Thứ Hai, ngày 17/9 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 10, 1901 Thứ Hai
Âm lịch 17 Tháng Chín (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/10/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 28/10/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/10/1901

Ngày 28/10/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 28/10/1901 dương lịch là ngày 17 tháng Chín năm Tân Sửu (17/9/1901 âm lịch).

Ngày 28/10/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 28/10/1901 là thứ mấy?

Ngày 28/10/1901 là thứ hai.

Ngày 28/10/1901 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/10/1901

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›