Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 10 năm 1901

Thứ Ba, ngày 11/9 âm lịch – ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu.

Dương lịch 22 Tháng 10, 1901 Thứ Ba
Âm lịch 11 Tháng Chín (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Quý Dậu
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Bế · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 22/10/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 22/10/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Quý Thủy, Dậu Kim: chi sinh can (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/10/1901

Ngày 22/10/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 22/10/1901 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Tân Sửu (11/9/1901 âm lịch).

Ngày 22/10/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 22/10/1901 là thứ mấy?

Ngày 22/10/1901 là thứ ba.

Ngày 22/10/1901 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/10/1901

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›