Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 17 tháng 10 năm 1901

Thứ Năm, ngày 6/9 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu.

Dương lịch 17 Tháng 10, 1901 Thứ Năm
Âm lịch 6 Tháng Chín (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Mậu Tuất
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 17/10/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 17/10/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 17/10/1901

Ngày 17/10/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 17/10/1901 dương lịch là ngày 6 tháng Chín năm Tân Sửu (6/9/1901 âm lịch).

Ngày 17/10/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 17/10/1901 là thứ mấy?

Ngày 17/10/1901 là thứ năm.

Ngày 17/10/1901 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 17/10/1901

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›