Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 3 năm 2046

Thứ Hai, ngày 19/2 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Tân Mão, năm Bính Dần.

Dương lịch 26 Tháng 3, 2046 Thứ Hai
Âm lịch 19 Tháng Hai (thiếu) Năm Bính Dần
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Chấp · Sao Tất

  • Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh
  • Vía Quán Thế Âm đản sinh (âm lịch)

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 26/3/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 26/3/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2589 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/3/2046

Ngày 26/3/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 26/3/2046 dương lịch là ngày 19 tháng Hai năm Bính Dần (19/2/2046 âm lịch).

Ngày 26/3/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Tân Mão, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Bạch Hổ. Ngày này có: Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh; Vía Quán Thế Âm đản sinh.

Ngày 26/3/2046 là thứ mấy?

Ngày 26/3/2046 là thứ hai.

Ngày 26/3/2046 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Chấp (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 26/3/2046

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›