Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 3 năm 2046

Chủ Nhật, ngày 18/2 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão, năm Bính Dần.

Dương lịch 25 Tháng 3, 2046 Chủ Nhật
Âm lịch 18 Tháng Hai (thiếu) Năm Bính Dần
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/3/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 25/3/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/3/2046

Ngày 25/3/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/3/2046 dương lịch là ngày 18 tháng Hai năm Bính Dần (18/2/2046 âm lịch).

Ngày 25/3/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Tân Mão, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 25/3/2046 là thứ mấy?

Ngày 25/3/2046 là chủ nhật.

Ngày 25/3/2046 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 25/3/2046

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›