Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 3 năm 2046

Thứ Hai, ngày 5/2 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Dần.

Dương lịch 12 Tháng 3, 2046 Thứ Hai
Âm lịch 5 Tháng Hai (thiếu) Năm Bính Dần
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Tân Mão
Năm
Bính Dần
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Bình · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/3/2046 hợp làm việc gì?

Ngày 12/3/2046 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2589 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Bính Dần: Lư Trung Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/3/2046

Ngày 12/3/2046 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/3/2046 dương lịch là ngày 5 tháng Hai năm Bính Dần (5/2/2046 âm lịch).

Ngày 12/3/2046 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Dần (năm con Hổ), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 12/3/2046 là thứ mấy?

Ngày 12/3/2046 là thứ hai.

Ngày 12/3/2046 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Bình (tốt vừa), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/3/2046

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›