Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 11 năm 2003

Thứ Tư, ngày 3/11 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi.

Dương lịch 26 Tháng 11, 2003 Thứ Tư
Âm lịch 3 Tháng Mười một (thiếu) Năm Quý Mùi
Ngày
Quý Mão
Tháng
Giáp Tý
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Định · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 26/11/2003 hợp làm việc gì?

Ngày 26/11/2003 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Phật lịch

Phật lịch 2547 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/11/2003

Ngày 26/11/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 26/11/2003 dương lịch là ngày 3 tháng Mười một năm Quý Mùi (3/11/2003 âm lịch).

Ngày 26/11/2003 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Tiểu tuyết, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 26/11/2003 là thứ mấy?

Ngày 26/11/2003 là thứ tư.

Ngày 26/11/2003 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Định (tốt), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 26/11/2003

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›