Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 2003

Thứ Năm, ngày 27/10 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi.

Dương lịch 20 Tháng 11, 2003 Thứ Năm
Âm lịch 27 Tháng Mười (đủ) Năm Quý Mùi
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Mùi
Tiết khí
Lập đông

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Khai · Sao Đẩu

  • Ngày Nhà giáo Việt Nam

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/11/2003 hợp làm việc gì?

Ngày 20/11/2003 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2547 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Quý Mùi: Dương Liễu Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/11/2003

Ngày 20/11/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 20/11/2003 dương lịch là ngày 27 tháng Mười năm Quý Mùi (27/10/2003 âm lịch).

Ngày 20/11/2003 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi (năm con Dê), tiết Lập đông, ngày hắc đạo Chu Tước. Ngày này có: Ngày Nhà giáo Việt Nam.

Ngày 20/11/2003 là thứ mấy?

Ngày 20/11/2003 là thứ năm.

Ngày 20/11/2003 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Khai (rất tốt), sao Đẩu (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/11/2003

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›