Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Ba, ngày 1/4 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Dực
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.
Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.
Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam
Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.
Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Ba, ngày 25/4/2028 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Mậu Thân (1/4/2028 âm lịch).
Đây là ngày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 25/4/2028 là thứ ba.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.