Hoàng đạo – hắc đạo
Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, trực Bế, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Tư, ngày 18/3 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân.
Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Bích
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, trực Bế, nên tránh việc lớn.
Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.
Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.
Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông
Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).
Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.
Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.
Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.
Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Tư, ngày 12/4/2028 dương lịch là ngày 18 tháng Ba năm Mậu Thân (18/3/2028 âm lịch).
Đây là ngày Đinh Mão, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.
Ngày 12/4/2028 là thứ tư.
Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Bích (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.