Hoàng đạo – hắc đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Ba, ngày 17/3 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân.
Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Thất
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.
Kiêng: chôn cất, việc tang.
Thất Hỏa Trư (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).
Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.
Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Ba, ngày 11/4/2028 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Mậu Thân (17/3/2028 âm lịch).
Đây là ngày Bính Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.
Ngày 11/4/2028 là thứ ba.
Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Thất (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.