Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 10 năm 1959

Chủ Nhật, ngày 24/9 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 25 Tháng 10, 1959 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Chín (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/10/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 25/10/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/10/1959

Ngày 25/10/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/10/1959 dương lịch là ngày 24 tháng Chín năm Kỷ Hợi (24/9/1959 âm lịch).

Ngày 25/10/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Sương giáng, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 25/10/1959 là thứ mấy?

Ngày 25/10/1959 là chủ nhật.

Ngày 25/10/1959 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/10/1959

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›