Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 1959

Thứ Hai, ngày 11/9 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 12 Tháng 10, 1959 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Chín (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Chấp · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 12/10/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 12/10/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/10/1959

Ngày 12/10/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/10/1959 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Kỷ Hợi (11/9/1959 âm lịch).

Ngày 12/10/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 12/10/1959 là thứ mấy?

Ngày 12/10/1959 là thứ hai.

Ngày 12/10/1959 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Chấp (tốt vừa), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/10/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›