Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1959

Chủ Nhật, ngày 10/9 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 10, 1959 Chủ Nhật
Âm lịch 10 Tháng Chín (đủ) Năm Kỷ Hợi
Ngày
Bính Dần
Tháng
Giáp Tuất
Năm
Kỷ Hợi
Tiết khí
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 11/10/1959 hợp làm việc gì?

Ngày 11/10/1959 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Kỷ Hợi: Bình Địa Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/10/1959

Ngày 11/10/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/10/1959 dương lịch là ngày 10 tháng Chín năm Kỷ Hợi (10/9/1959 âm lịch).

Ngày 11/10/1959 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi (năm con Lợn), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 11/10/1959 là thứ mấy?

Ngày 11/10/1959 là chủ nhật.

Ngày 11/10/1959 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/10/1959

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›