Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 7/7 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi.
Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Hư
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.
Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.
Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông
Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).
Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.
Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.
Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.
Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Chủ Nhật, ngày 24/8/2031 dương lịch là ngày 7 tháng Bảy năm Tân Hợi (7/7/2031 âm lịch).
Đây là ngày Bính Thân, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.
Ngày 24/8/2031 là chủ nhật.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Hư (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.