Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 8 năm 2031

Thứ Tư, ngày 3/7 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi.

Dương lịch 20 Tháng 8, 2031 Thứ Tư
Âm lịch 3 Tháng Bảy (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Nhâm Thìn
Tháng
Bính Thân
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Thành · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 20/8/2031 hợp làm việc gì?

Ngày 20/8/2031 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/8/2031

Ngày 20/8/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 20/8/2031 dương lịch là ngày 3 tháng Bảy năm Tân Hợi (3/7/2031 âm lịch).

Ngày 20/8/2031 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Bính Thân, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 20/8/2031 là thứ mấy?

Ngày 20/8/2031 là thứ tư.

Ngày 20/8/2031 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Thành (rất tốt), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 20/8/2031

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.