Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 10/8/2031 (23/6 âm lịch)

Chủ Nhật, ngày 23/6 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi.

Dương lịch 10 Tháng 8, 2031 Chủ Nhật
Âm lịch 23 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/8/2031 hợp làm việc gì?

Ngày 10/8/2031 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo nhưng phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/8/2031

Ngày 10/8/2031 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/8/2031 dương lịch là ngày 23 tháng Sáu năm Tân Hợi (23/6/2031 âm lịch).

Ngày 10/8/2031 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 10/8/2031 là thứ mấy?

Ngày 10/8/2031 là chủ nhật.

Ngày 10/8/2031 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Tinh (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/8/2031

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.