Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 2091

Thứ Hai, ngày 8/6 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi.

Dương lịch 23 Tháng 7, 2091 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Sáu (đủ) Năm Tân Hợi
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Ất Mùi
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Thành · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/7/2091 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/2091 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/2091

Ngày 23/7/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/7/2091 dương lịch là ngày 8 tháng Sáu năm Tân Hợi (8/6/2091 âm lịch).

Ngày 23/7/2091 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 23/7/2091 là thứ mấy?

Ngày 23/7/2091 là thứ hai.

Ngày 23/7/2091 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Thành (rất tốt), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/7/2091

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›