Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 2091

Chủ Nhật, ngày 29/5 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 15 Tháng 7, 2091 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Năm (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Kiến · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/7/2091 hợp làm việc gì?

Ngày 15/7/2091 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/7/2091

Ngày 15/7/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 15/7/2091 dương lịch là ngày 29 tháng Năm năm Tân Hợi (29/5/2091 âm lịch).

Ngày 15/7/2091 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 15/7/2091 là thứ mấy?

Ngày 15/7/2091 là chủ nhật.

Ngày 15/7/2091 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Kiến (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/7/2091

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›