Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 7 năm 2091

Thứ Năm, ngày 26/5 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 12 Tháng 7, 2091 Thứ Năm
Âm lịch 26 Tháng Năm (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Khuê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/7/2091 hợp làm việc gì?

Ngày 12/7/2091 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Khuê Sao xấu

Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/7/2091

Ngày 12/7/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 12/7/2091 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Tân Hợi (26/5/2091 âm lịch).

Ngày 12/7/2091 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 12/7/2091 là thứ mấy?

Ngày 12/7/2091 là thứ năm.

Ngày 12/7/2091 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Khuê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 12/7/2091

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›