Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 2091

Thứ Bảy, ngày 28/5 âm lịch – ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 14 Tháng 7, 2091 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Năm (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Canh Ngọ
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bế · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 14/7/2091 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/2091 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Canh Kim, Ngọ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/2091

Ngày 14/7/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/7/2091 dương lịch là ngày 28 tháng Năm năm Tân Hợi (28/5/2091 âm lịch).

Ngày 14/7/2091 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 14/7/2091 là thứ mấy?

Ngày 14/7/2091 là thứ bảy.

Ngày 14/7/2091 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bế (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/7/2091

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›