Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 6 năm 1997

Thứ Hai, ngày 19/5 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 23 Tháng 6, 1997 Thứ Hai
Âm lịch 19 Tháng Năm (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Bính Thân
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Mãn · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/6/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 23/6/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/6/1997

Ngày 23/6/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/6/1997 dương lịch là ngày 19 tháng Năm năm Đinh Sửu (19/5/1997 âm lịch).

Ngày 23/6/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 23/6/1997 là thứ mấy?

Ngày 23/6/1997 là thứ hai.

Ngày 23/6/1997 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Mãn (tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/6/1997

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›