Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 1997

Thứ Ba, ngày 6/5 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 6, 1997 Thứ Ba
Âm lịch 6 Tháng Năm (đủ) Năm Đinh Sửu
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Bính Ngọ
Năm
Đinh Sửu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/6/1997 hợp làm việc gì?

Ngày 10/6/1997 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Đinh Sửu: Giản Hạ Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/6/1997

Ngày 10/6/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 10/6/1997 dương lịch là ngày 6 tháng Năm năm Đinh Sửu (6/5/1997 âm lịch).

Ngày 10/6/1997 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu (năm con Trâu), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 10/6/1997 là thứ mấy?

Ngày 10/6/1997 là thứ ba.

Ngày 10/6/1997 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/6/1997

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›